FANDOM


Người chơi có thể làm bạn với người dân trong thị trấn. Càng thân thiết thì lời thoại của họ cũng càng thân thiện, xuất hiện nhiều cảnh cắt gọi là heart event hơn cũng như người chơi sẽ nhận được nhiều món quà giá trị từ họ hơn.

Hệ thống tình cảm

Tính điểm

Mỗi dân làng đều có thang tình cảm gồm 10 tim, đối với vợ/chồng thì là 12 tim.

Seven Hearts

Mỗi trái tim bằng 250 điểm tình bạn. Người chơi có thể xem tab quan hệ trong menu game.

Sẽ tăng tình cảm:

  • bắt chuyện với họ (+10 nếu họ đang trong một hoạt động đặc biệt, thí dụ như đang tập tạ hay sử dụng camera. Nếu không thì +20, nhưng chỉ tính một lần duy nhất trong ngày);
  • hoàn thành yêu cầu của họ trên bảng tin (+150);
  • tặng họ thứ họ yêu thích (xem Quà tặng);
  • lựa chọn của người chơi trong các heart event;

Sẽ giảm tình cảm:

  • không nói chuyện với họ (-2/ngày);
  • tặng họ thứ họ không thích (xem Quà tặng);
  • bắn ná vào họ;
  • lục thùng rác khi họ đang ở gần (trừ Linus vì ông không quan tâm).

Khi thang tình cảm với một người nào đó đạt tối đa thì nó sẽ giữ nguyên không hề thụt xuống cho dù người chơi có bơ họ cách mấy đi chăng nữa. (Nếu người dân đó kết hôn được nhưng người chơi chưa đưa họ bó hoa thì thang tình cảm coi như đầy ở tim thứ 8). Tuy nhiên người chơi vẫn có thể làm họ ghét mình hơn bằng những cách khác, như bắn ná hoặc tặng họ những thứ họ không thích.

Với 2 tim bạn đã có thể vào phòng riêng của họ.

Quà tặng

Người chơi chỉ có thể tặng họ quà tối đa 2 lần/tuần(1 lần/ngày), hiển thị ở hai cái ô bên cạnh mỗi thang tình cảm trong tab quan hệ. Người chơi luôn có thể tặng họ quà sinh nhật sau khi đã tặng hết 2 lần trước đó. Sau khi kết hôn với họ người chơi có thể tặng họ quà mỗi ngày thoả thích.

Mỗi dân làng có những sở thích riêng, ảnh hưởng đến bao nhiêu điểm tình cảm bạn lấy được sau khi tặng quà cho họ. Tặng vào ngày sinh nhật những thứ họ yêu thích nhất có giá trị gấp 8 lần bình thường, và 5 lần vào event Ông già Noel bí mật.

Phản ứng Ngày thường Ông già Noel Sinh nhật
Yêu thích +80 +400 +640
Thích +45 +225 +360
Trung tính +20 +100 +160
Không thích - 20 - 100 - 160
Ghét - 40 - 200 - 320

Nếu món quà đó được yêu thích thì sẽ càng nhân lên dựa vào chất lượng của vật phẩm đó.

- Chất lượng Nhân số
Thường +0%
Silver Quality Bạc +10%
Gold Quality Vàng +25%
12px-Iridium Quality Iridi +50%

Heart event

Thân thiết hơn với dân làng sẽ mở thêm nhiều cảnh cắt đặc biệt (xem trang riêng của từng nhân vật để biết sở thích của họ). Người chơi có thể lỡ một vài event, nhưng cũng sẽ đều xuất hiện với một thứ tự không nhất định.

Tình yêu

Trang chính: Hôn nhân

Người chơi có thể tán tỉnh một số dân làng nhất định dẫn đến hôn nhân (xem nhân vật có thể cưới). Khi thang tình cảm đạt 8 tim, người chơi có thể tặng họ một bó hoa để mở khoá tim thứ 9 và thứ 10. (Kiểu như tỏ tình. Người chơi có thể quen nhiều người cùng lúc, với điều kiện là trước hôn nhân, mà không ảnh hưởng tới ai cả. Làm thế khi đã kết hôn sẽ giảm tình cảm với vợ/chồng bạn, tất nhiên). Khi đã đạt đến 10 tim với một nhân vật có thể kết hôn, người chơi có thể mua Dây chuyền của Người cá để cầu hôn đối tượng.

Sau khi kết hôn thang tình cảm vợ/chồng của bạn mở rộng thêm 2 tim, với một tim ẩn thứ 13 mà nếu người chơi đạt được sẽ nhận một trái Stardrop từ vợ/chồng mình.

Các lễ hội

Trang chính: Lễ hội

Các lễ hội ảnh hưởng đến điểm tình bạn:

  • Vũ hội hoa tăng điểm tình bạn đối với bạn nhảy của người chơi.
  • Luau tăng hoặc giảm điểm tình bạn tuỳ thuộc vào người chơi.
  • Quà tặng cho người nhận bí mật ở Yến tiệc Sao mùa Đông có giá trị gấp 5 lần ngày thường.

Quà tặng phổ thông

Xem Tất cả quà tặng

Dưới đây là những món quà số đông từ đều yêu thích đến đều ghét. Tất nhiên phải có những ngoại lệ vì thị hiếu của mỗi người khác nhau. Vì thế những vật phẩm như trứng, sữa, trái cây, và đa số vật phẩm thu lượm sẽ không được nêu ra.

Đều được yêu thích

Đây là danh sách những vật phẩm mà bất kỳ dân làng nào cũng thích được nhận. Những vật phẩm này sẽ cho tới 80 điểm tình bạn nhưng cũng rất khó để có thể có được chúng.

Hình ảnh Tên Mô tả Vị trí
Prismatic Shard Prismatic Shard Một vật thể vô cùng hiếm và quyền lực với nguồn gốc không rõ. Khai khoáng
Rabbits Foot Chân thỏ Người ta truyền nhau rằng nó rất may mắn. Vật_nuôi

Ngoại lệ

Haley ghét Prismatic Shard

Penny ghét Chân thỏ

Đều thích

Tất cả các loại đá quý (Đá quý)

Tất cả các món ăn (Đồ_ăn) (Ngoại trừ những món đơn giản như Trứng chiên, Bánh mì, Lúa mì)

Tất cả những sản phẩm thủ công (Đồ_thủ_công)

Hình ảnh Tên Mô tả Vị trí
Coffee Cà phê Mùi vị của nó rất thơm. Chắc chắn sẽ giúp bạn tỉnh táo. Quán rượu
Apple Táo Một thứ trái cây dòn có thể chế tạo thành nước ép và rượu. Cây ăn quả
Apricot Một thứ trái cây nhỏ mềm với lõi cứng. Cấy ăn quả
Orange Cam Chua chua và mọng nước, tràn đầy hương vị của mùa hạ. Cây ăn quả
Peach Đào Tơ mềm đến từng vân tay. Cây ăn quả
Pomegranate Lựu Bên trong là đầy những chùm hạt mọng nước. Cây ăn quả
Cherry Cherry Phổ biến và mau chín hơn các loại trái cây khác. Cây ăn quả
Maple Syrup Siro phong Một loại nước siro mang hương vị ngọt và độc đáo. Đồ thủ công

Trung tính

Danh sách những vật phẩm bình thường mà dân làng không thích cũng không ghét nhưng vẫn có một số trường hợp ngoại lệ.

Hình ảnh Tên Chú thích Nguồn Nguyên liệu
Duck Feather Lông vịt Sặc sỡ. Vật nuôi
Fried Egg Trứng chiên Lòng đào. [[]]

24px Trứng (1)

Bread Bánh mì Giòn rụm. Đồăn

24px Bột mì (1)

Wheat Lúa Một trong những lương thực được trồng phổ biến, nguyên liệu hoàn hảo cho bột bánh mì và bánh kem. Nông nghiệp
Hops Hoa bia Một loại hoa thơm và đắng dùng làm bia. Nông nghiệp

Không thích

Tất cả các đồ tự chế tạo (Đồ dùng)

Tất cả các loại khoáng sản (Khoáng sản)

Tất cả các vật liệu xây dựng (All Building Materials)

Tất cả các loại phân bón (All Fertilizer)

Tất cả các dụng cụ (All Tackle)

Tất cả các đồ nội thất (All Furniture)

Tất cả vật phẩm nhặt được từ quái vật (All Monster Loot)

Tất cả các loại hạt giống (All Seeds)

Image Name Description Source
Cave Carrot Cave Carrot A starchy snack found in caves. It helps miners work longer. Foraging
Driftwood Driftwood A piece of wood from the sea. Fishing
Wheat Flour Wheat Flour A common cooking ingredient made from crushed wheat seeds. Pierre's
Oil Oil All purpose cooking oil. Pierre's
Void Egg Void Egg A jet-black egg with red flecks. It's warm to the touch. Animals
Vinegar Vinegar An aged fermented liquid used in many cooking recipes. Pierre's
Rice Rice A basic grain often served under vegetables. Pierre's
Field Snack Field Snack A quick snack to fuel the hungry forager. Crafting
Geode Geode A blacksmith can break this open for you. Mining
Frozen Geode Frozen Geode A blacksmith can break this open for you. Mining
Magma Geode Magma Geode A blacksmith can break this open for you. Mining
Omni Geode Omni Geode A blacksmith can break this open for you. These geodes contain a wide variety of Minerals. Mining
Oak Resin Oak Resin A sticky, fragrant substance derived from oak sap. Artisan Goods
Pine Tar Pine Tar A pungent substance derived from pine sap. Artisan Goods
Salmonberry Salmonberry A spring-time berry with the flavor of the forest. Foraging

Ngoại lệ

Wizard rất thích Solar EssenceVoid Essence.

Ai cũng ghét

Rác (All Trash)

Mồi câu (All Bait)

Image Name Description Source
Weeds Weeds A bunch of obnoxious weeds. Foraging
Sap Sap A fluid obtained from trees. Foraging
Rusty Spoon Rusty Spoon A plain old spoon, probably ten years old. Not very interesting. Artifacts
Rusty Spur Rusty Spur An old spur that was once attached to a cowboy's boot. People must have been raising animals in this area for many generations. Artifacts
Rusty Cog Rusty Cog A well preserved cog that must have been part of some ancient machine. This could be dwarven technology. Artifacts
Carp Carp A common pond fish. Fishing
Seaweed Seaweed It can be used in cooking. Fishing
Green Algae Green Algae It's really slimy. Fishing
White Algae White Algae It's super slimy. Fishing
Hay Hay Dried grass used as animal food. Foraging, Marnie's
Chewing Stick Chewing Stick Ancient people chewed on these to keep their teeth clean. Artifacts
Poppy Poppy In addition to its colorful flower, the Poppy has culinary and medicinal uses. Note: Penny loves Poppy flowers. Farming
Copper Ore Copper Ore A common ore that can be smelted into bars. Mining
Iron Ore Iron Ore A fairly common ore that can be smelted into bars. Mining
Sea Urchin Sea Urchin A slow-moving, spiny creature that some consider a delicacys. Foraging
Red Mushroom Red Mushroom A spotted mushroom sometimes found in caves. Foraging
Bug Meat Bug Meat It's a juicy wad of bug flesh. Monsters
Snail Snail A wide-ranging mollusk that lives in a spiral shell. Fishing
Slime Slime A shimmering, gelatinous glob with no smell. Monsters
Bat Wing Bat Wing The material is surprisingly delicate. Monsters
Oil of Garlic Oil of Garlic Drink this and weaker monsters will avoid you. Crafting
Strange Bun Strange Bun What's inside? Cooking
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.